TanroDictionary Sổ từ

reinforcement

/ˌriːɪnˈfɔːsmənt/

Anh Thông dụng
0

reinforcement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện; (quân sự) quân tiếp viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện.danh từEN-VI Dict
  2. (quân sự) quân tiếp viện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We added reinforcement to the weak shelf.

  2. He kept the reinforcement on the desk.