Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reinhabitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reinhabiting the village this year.
/reɪnhˈæbɪtɪŋ/
reinhabiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reinhabit.
They are reinhabiting the village this year.