TanroDictionary Sổ từ

reinsman

/ˈreɪnzmən/

Anh
0

reinsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cưỡi ngựa đua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cưỡi ngựa đua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reinsman guided the horse around the track.