Nghĩa tiếng Việt
- Sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ).danh từEN-VI Dict
- Sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reinstatement at work made her happy.
-
The desk's reinstatement improved the room.