TanroDictionary Sổ từ

reinstatement

/ˌriːɪnˈsteɪtmənt/

Anh Thông dụng
0

reinstatement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ); Sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reinstatement at work made her happy.

  2. The desk's reinstatement improved the room.