Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reintegrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were reintegrating the student into class.
/rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪtɪŋ/
reintegrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reintegrate.
They were reintegrating the student into class.