Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reissue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reissuing the tickets solved the problem.
/riːˈɪʃuːɪŋ/
reissuing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reissue.
Reissuing the tickets solved the problem.