Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rejigđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rejigged the plan to save time.
/rɪdʒˈɪɡd/
rejigged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rejig.
They rejigged the plan to save time.