Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rejig.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is rejigging the timetable for class.
/riːˈdʒɪɡɪŋ/
rejigging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rejig.
He is rejigging the timetable for class.