TanroDictionary Sổ từ

rejoicing

/rɪˈdʒɔɪsin/

Anh Thông dụng
0

rejoicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui mừng, sự vui chơi; Lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan; hiện tại phân từ của rejoice.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui mừng, sự vui chơi.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của rejoiceđộng từEN-VI Dict
  4. Làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của rejoiceđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Their rejoicing filled the whole street.

  2. The village held a loud rejoicing.

  3. The rejoicing crowd sang all night.

  4. They shared some rejoicing news with their friends.

  5. rejoicing news

    những tin vui