Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui mừng, sự vui chơi.danh từEN-VI Dict
- Lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của rejoiceđộng từEN-VI Dict
- Làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của rejoiceđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Their rejoicing filled the whole street.
-
The village held a loud rejoicing.
-
The rejoicing crowd sang all night.
-
They shared some rejoicing news with their friends.
-
rejoicing news
những tin vui