Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rejuvenate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A walk in the park is rejuvenating.
/rɪdʒˈuːvənˌeɪtɪŋ/
rejuvenating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rejuvenate.
A walk in the park is rejuvenating.