TanroDictionary Sổ từ

rejuvenation

/rɪˌdʒuːvəˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

rejuvenation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm trẻ lại; sự trẻ lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm trẻ lại; sự trẻ lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good sleep brought a sense of rejuvenation.