TanroDictionary Sổ từ

rekindle

/ˌriːˈkɪndl/

Anh
0

rekindle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại; Kích thích, làm phấn chấn, làm phấn khởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại.động từEN-VI Dict
  2. Kích thích, làm phấn chấn, làm phấn khởi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can rekindle the fire with some wood.

  2. They hope to rekindle his interest in music.

  3. to rekindle a fire

    nhóm lại ngọn lửa

  4. to rekindle a war

    nhóm lại ngọn lửa chiến tranh

  5. to rekindle someone's hopes

    kích thích niềm hy vọng của ai