Nghĩa tiếng Việt
- Đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại.động từEN-VI Dict
- Kích thích, làm phấn chấn, làm phấn khởi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can rekindle the fire with some wood.
-
They hope to rekindle his interest in music.
-
to rekindle a fire
nhóm lại ngọn lửa
-
to rekindle a war
nhóm lại ngọn lửa chiến tranh
-
to rekindle someone's hopes
kích thích niềm hy vọng của ai