Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rekindle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are rekindling interest in old books.
/rɪkˈɪndlɪŋ/
rekindling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rekindle.
They are rekindling interest in old books.