TanroDictionary Sổ từ

relationship

/rɪˈleɪʃnʃɪp/

Anh Thông dụng
0

relationship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối quan hệ, mối liên hệ; Sự giao thiệp; tình thân thuộc, tình họ hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối quan hệ, mối liên hệ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giao thiệp.danh từEN-VI Dict
  3. tình thân thuộc, tình họ hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to improve the relationship between departments.

  2. They have been in a relationship for years.

  3. What is your relationship with the new manager?

  4. the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalism

    quan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản

  5. to be in relationship with someone

    đi lại giao thiệp với ai