TanroDictionary Sổ từ

relaxation

/ˌriːlækˈseɪʃn/

Anh Thông dụng
0

relaxation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giãn ra (kỷ luật, gân cốt... ); Sự dịu đi, sự bớt căng thẳng; Sự giảm nhẹ (hình phạt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giãn ra (kỷ luật, gân cốt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giảm nhẹ (hình phạt... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự nghỉ ngơi, sự giải trí.danh từEN-VI Dict
  5. Sự hồi phục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the relaxation today.

  2. The vacation provided some much needed relaxation.

  3. The judge granted a relaxation of the sentence.

  4. I need some relaxation after a long day.

  5. Thermal relaxation occurs when the material cools down.