TanroDictionary Sổ từ

relaxed

/rɪˈlækst/

Anh Thông dụng
0

relaxed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của relax; Thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của relaxđộng từEN-VI Dict
  2. Thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She relaxed after finishing her work.

  2. He felt relaxed on the quiet beach.