Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của relaxđộng từEN-VI Dict
- Thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She relaxed after finishing her work.
-
He felt relaxed on the quiet beach.