Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của relaxđộng từEN-VI Dict
- Làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của relaxđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Walking by the lake is relaxing after work.
-
The music has a relaxing effect on me.