Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relegate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are relegating chores to the weekend.
/rˈɛlɪɡˌeɪtɪŋ/
relegating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của relegate.
They are relegating chores to the weekend.