TanroDictionary Sổ từ

relegation

/ˌrelɪˈɡeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

relegation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự bỏ riêng ra; Sự giao (việc gì cho ai quyết định hoặc thi hành); Sự chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào... ) để tìm hiểu thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự bỏ riêng ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giao (việc gì cho ai quyết định hoặc thi hành).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào... ) để tìm hiểu thêm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đổi đi xa; sự đày ải.danh từEN-VI Dict
  5. Sự hạ tầng (công tác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old desk faced relegation to the storage room.

  2. She got relegation of the task to her assistant.

  3. His relegation to the archive slowed the work.

  4. The leader's error led to relegation from office.

  5. The worker saw the job change as relegation.