Nghĩa tiếng Việt
- Bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại.động từEN-VI Dict
- Mủi lòng, động lòng thương.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can relent the result quickly.
/rɪˈlent/
relent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại; Mủi lòng, động lòng thương.
We can relent the result quickly.