TanroDictionary Sổ từ

relict

/ˈrɛlɪkt/

Anh
0

relict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà quả phụ; Sinh vật cổ còn sót lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà quả phụ.danh từEN-VI Dict
  2. Sinh vật cổ còn sót lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The relict lived alone after her husband died.

  2. The cave held a relict from an old age.