Nghĩa tiếng Việt
- Sự đắp (khắc, chạm) nổi; đồ đắp (khắc, chạm) nổi ((cũng) relief).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist created a beautiful sculpture in high relievo.
-
high relievo
đắp (khắc, chạm) nổi cao
-
low relievo
đắp (khắc, chạm) nổi thấp