TanroDictionary Sổ từ

relievo

/rɪˈliˌvoʊ/

Anh
0

relievo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đắp (khắc, chạm) nổi; đồ đắp (khắc, chạm) nổi ((cũng) relief).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đắp (khắc, chạm) nổi; đồ đắp (khắc, chạm) nổi ((cũng) relief).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist created a beautiful sculpture in high relievo.

  2. high relievo

    đắp (khắc, chạm) nổi cao

  3. low relievo

    đắp (khắc, chạm) nổi thấp