TanroDictionary Sổ từ

relinquishes

/rɪlˈɪnkwɪʃɪz/

Anh
0

relinquishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relinquish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relinquishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She relinquyshes her claim politely.