Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relinquishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She relinquyshes her claim politely.
/rɪlˈɪnkwɪʃɪz/
relinquishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relinquish.
She relinquyshes her claim politely.