TanroDictionary Sổ từ

relinquishment

/rɪˈlɪŋkwɪʃmənt/

Anh
0

relinquishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ, sự từ bỏ (thói quen, hy vọng... ); Sự buông ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ, sự từ bỏ (thói quen, hy vọng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự buông ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His relinquyshment of smoking was hard.

  2. The rope's relinquyshment was slow and careful.