TanroDictionary Sổ từ

reliquary

/ˈrelɪkwəri/

Anh
0

reliquary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích; Hòm đựng di hài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích.danh từEN-VI Dict
  2. Hòm đựng di hài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reliquary stood behind the glass.

  2. The reliquary held the old bones.