Nghĩa tiếng Việt
- Hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích.danh từEN-VI Dict
- Hòm đựng di hài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reliquary stood behind the glass.
-
The reliquary held the old bones.
/ˈrelɪkwəri/
reliquary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích; Hòm đựng di hài.
The reliquary stood behind the glass.
The reliquary held the old bones.