TanroDictionary Sổ từ

relishes

/rˈɛlɪʃɪz/

Anh
0

relishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She relishes fresh fruit for breakfast.