Nghĩa tiếng Việt
- Sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì).danh từEN-VI Dict
- Từ tr.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed some reluctance to join the club.
-
She felt reluctance before making the call.
-
to show reluctance do do something
tỏ ra không sẵn lòng làm việc gì
-
to affect reluctance
làm ra bộ miễn cưỡng