Nghĩa tiếng Việt
- miễn cưỡng; không muốnadvEN-VI Dict
- Miễn cưỡng; bất đắc dự, không tự nguyện, không sẵn lòng.DEN-VI Dict
- Trơ trơ, khó bảo, khó làm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word reluctantly is used in English.
-
He left reluctantly after lunch.
-
She answered reluctantly and smiled.