TanroDictionary Sổ từ

reluctantly

/rɪˈləktəntli/

Anh
0

reluctantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: miễn cưỡng; không muốn; Miễn cưỡng; bất đắc dự, không tự nguyện, không sẵn lòng; Trơ trơ, khó bảo, khó làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. miễn cưỡng; không muốnadvEN-VI Dict
  2. Miễn cưỡng; bất đắc dự, không tự nguyện, không sẵn lòng.DEN-VI Dict
  3. Trơ trơ, khó bảo, khó làm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word reluctantly is used in English.

  2. He left reluctantly after lunch.

  3. She answered reluctantly and smiled.