TanroDictionary Sổ từ

remanet

/remæˈneɪ/mɑˈneɪ/

Anh
0

remanet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụ kiện hoãn lại chưa xử; Đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụ kiện hoãn lại chưa xử.danh từEN-VI Dict
  2. Đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court kept the remanet for next month.

  2. The remanet bill was debated again today.