Nghĩa tiếng Việt
- Sự lưu ý, sự chú ý.danh từEN-VI Dict
- Sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận.danh từEN-VI Dict
- Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.động từEN-VI Dict
- Làm chú ý, làm lưu ý.động từEN-VI Dict
- Nhận xét, phê bình, bình luận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sudden success was worthy of remark.
-
She made no remark about his messy room.
-
I remarked the missing key on the table.
-
The bright sign will remark the shop.
-
They will remark on the new design.