TanroDictionary Sổ từ

remark

/rɪˈmɑːk/

Anh
0

remark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lưu ý, sự chú ý; Sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận; Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lưu ý, sự chú ý.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận.danh từEN-VI Dict
  3. Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.động từEN-VI Dict
  4. Làm chú ý, làm lưu ý.động từEN-VI Dict
  5. Nhận xét, phê bình, bình luận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sudden success was worthy of remark.

  2. She made no remark about his messy room.

  3. I remarked the missing key on the table.

  4. The bright sign will remark the shop.

  5. They will remark on the new design.