Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remarryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My aunt remarries often in stories.
/rɪmˈærɪz/
remarries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remarry.
My aunt remarries often in stories.