Nghĩa tiếng Việt
- Sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị.tính từEN-VI Dict
- Sự sửa chữa; để sửa chữa.tính từEN-VI Dict
- Giáo dục khắc phục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She joined a remedial reading class.
-
They took remedial classes to improve their skills.
-
The school offered remedial for slow readers.
-
Remedial measure.
Những biện pháp sửa chữa.