Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của remedyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They remedied the problem quickly.
/rˈɛmədˌid/
remedied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remedy.
They remedied the problem quickly.