Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy.danh từEN-VI Dict
- Phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa.danh từEN-VI Dict
- Sự đền bù; sự bồi thường.danh từEN-VI Dict
- Sai suất (trong việc đúc tiền).danh từEN-VI Dict
- Cứu chữa, chữa khỏi.động từEN-VI Dict
- Sửa chữa.động từEN-VI Dict
- Đền bù, bù đắp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This herbal remedy eased her cough.
-
A small remedy can fix the leak.
-
The company offered a remedy for the delay.
-
The mint found a remedy in the new batch.
-
The new cream may remedy the rash.