TanroDictionary Sổ từ

remelting

/rɪˈmɛltin/

Anh
0

remelting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nấu chảy lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nấu chảy lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory uses arc remelting for the metal.

  2. arc remelting

    sự nấu chảy lại bằng hồ quang