Nghĩa tiếng Việt
- Sự nấu chảy lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory uses arc remelting for the metal.
-
arc remelting
sự nấu chảy lại bằng hồ quang
/rɪˈmɛltin/
remelting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nấu chảy lại.
The factory uses arc remelting for the metal.
arc remelting
sự nấu chảy lại bằng hồ quang