TanroDictionary Sổ từ

remembrancer

/rɪˈmɛmbrəntsɜː/

Anh
0

remembrancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỷ niệm; cái nhắc nhở; người gợi lại kỷ niệm xưa, vật gợi lại kỷ niệm xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỷ niệm; cái nhắc nhở; người gợi lại kỷ niệm xưa, vật gợi lại kỷ niệm xưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old photo was a remembrancer of summer.