Nghĩa tiếng Việt
- Kỷ niệm; cái nhắc nhở; người gợi lại kỷ niệm xưa, vật gợi lại kỷ niệm xưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old photo was a remembrancer of summer.
/rɪˈmɛmbrəntsɜː/
remembrancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỷ niệm; cái nhắc nhở; người gợi lại kỷ niệm xưa, vật gợi lại kỷ niệm xưa.
The old photo was a remembrancer of summer.