/reˈmɪlətəˌrɑɪz/
remilitarize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũ trang lại.
The nation chose to remilitarize its border.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm