Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhớ lại, sự hồi tưởng.danh từEN-VI Dict
- Nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất).danh từEN-VI Dict
- Kỷ niệm.danh từEN-VI Dict
- Tập ký sự, hồi ký.danh từEN-VI Dict
- Nét phảng phất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song brought back a strong reminiscence.
-
His style has a reminiscence of his father.
-
The photo became a warm reminiscence.
-
I read her reminiscence about school days.
-
A faint reminiscence of fear remained.