Nghĩa tiếng Việt
- Nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại.DEN-VI Dict
- Có xu hướng hồi tưởng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke reminiscently during the meeting.
/ˌreməˈnɪʃəntliː/
reminiscently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại; Có xu hướng hồi tưởng.
She spoke reminiscently during the meeting.