Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reminisce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reminiscing about summer trips.
/rˌɛmɪnˈɪsɪŋ/
reminiscing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reminisce.
She is reminiscing about summer trips.