Nghĩa tiếng Việt
- Cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công việc.DEN-VI Dict
- Yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved remissly through the crowd.
/rɪˈmɪsli/
remissly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công việc; Yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược.
He moved remissly through the crowd.