Nghĩa tiếng Việt
- Sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chểnh mảng công việc.danh từEN-VI Dict
- Tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực, tính nhu nhược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His remissness delayed the whole project.
-
Her remissness showed in her weak effort.