Nghĩa tiếng Việt
- Sự gửi tiền, sự gửi hàng.danh từEN-VI Dict
- Món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent a remittance to her family.
-
The remittance arrived in the mail yesterday.