Nghĩa tiếng Việt
- Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.danh từEN-VI Dict
- Người được trả tiền để ở nước ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The remittance-man lived abroad on family money.
-
He was a remittance-man, paid to stay away.