Nghĩa tiếng Việt
- Phục hồi (tiền, vàng)... ) thành tiền tệ chính thức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They remonetise the old gold bars.
/reˈmɑnəˌtaɪz/
remonetise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục hồi (tiền, vàng)... ) thành tiền tệ chính thức.
They remonetise the old gold bars.