TanroDictionary Sổ từ

remonetize

/reˈmɑːnəˌtɑɪz/

Anh
0

remonetize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục hồi (tiền, vàng)... ) thành tiền tệ chính thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục hồi (tiền, vàng)... ) thành tiền tệ chính thức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country plans to remonetize the coin.