Nghĩa tiếng Việt
- Sự khuyên can, sự can gián.danh từEN-VI Dict
- Sự phản đối, sự phản kháng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His remonstrance made her think twice.
-
They voiced remonstrance against the new rule.
/rɪˈmɒnstrəns/
remonstrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khuyên can, sự can gián; Sự phản đối, sự phản kháng.
His remonstrance made her think twice.
They voiced remonstrance against the new rule.