Nghĩa tiếng Việt
- Để quở trách, để khiển trách; để khuyên can, để can gián.tính từEN-VI Dict
- Để phản đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a remonstrative letter to the manager.
-
Her remonstrative tone sounded calm.
-
a remonstrative letter
thư khiển trách