TanroDictionary Sổ từ

remonstrative

/ˌriːmənˈstrætəst/

Anh
0

remonstrative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để quở trách, để khiển trách; để khuyên can, để can gián; Để phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để quở trách, để khiển trách; để khuyên can, để can gián.tính từEN-VI Dict
  2. Để phản đối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote a remonstrative letter to the manager.

  2. Her remonstrative tone sounded calm.

  3. a remonstrative letter

    thư khiển trách