TanroDictionary Sổ từ

remonstrator

/ˈrɛmənˌstreɪtɜː/

Anh
0

remonstrator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quở trách, người khiển trách; người khuyên can, người can gián; Người phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quở trách, người khiển trách; người khuyên can, người can gián.danh từEN-VI Dict
  2. Người phản đối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The remonstrator warned him about his careless choice.

  2. The remonstrator opposed the new plan loudly.