TanroDictionary Sổ từ

remontant

/rɪˈmɑːntənt/

Anh
0

remontant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nở nhiều lần trong năm (hoa hồng); Loại hoa hồng nở nhiều lần trong năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nở nhiều lần trong năm (hoa hồng).tính từEN-VI Dict
  2. Loại hoa hồng nở nhiều lần trong năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The remontant result helped everyone.

  2. A remontant helped the team.