Nghĩa tiếng Việt
- Nở nhiều lần trong năm (hoa hồng).tính từEN-VI Dict
- Loại hoa hồng nở nhiều lần trong năm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The remontant result helped everyone.
-
A remontant helped the team.
/rɪˈmɑːntənt/
remontant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nở nhiều lần trong năm (hoa hồng); Loại hoa hồng nở nhiều lần trong năm.
The remontant result helped everyone.
A remontant helped the team.